Dòng xe LIMO GREEN là dòng xe MPV 7 chỗ mới ra mắt của Vinfast, vời kích thước lơn hơn khá nhiều các đối thủ cùng phân khúc như Mitsubishi Xpander, Suzuki XL7, Suzuki Ertiga…. Với quãng đường di chuyển một lần sạc đầy lên đến 450 km dự kiến sẽ là một đối thủ đáng gờm trong phân khúc.
Màu xe Limo Green




Khám phá thông số kỹ thuật của Limo Green ( chuyên dịch vụ ) và Limo ( gia đình )
Thống số xe Limo Green và Limo
| Thông số xe LIMO GREEN và LIMO | ||
| Kích thước và trọng lượng | Limo Green | Limo |
| Kích thước Dài x Rộng x Cao ( mm ) | 4.740 x 1.872 x 1.728 | |
| Chiều dài cơ sở ( mm ) | 2840 | |
| Khoảng sáng gầm xe ( mm ) | 170 | |
| Bán kính quay đầu tối thiểu ( m ) | 5.65 | |
| Dung tích cốp sau ( L ) | 126/607/1.245 | |
| Khối lượng bản thân ( kg ) | 1875 | |
| Hệ thống truyền động | Limo Green | Limo |
| Động cơ | 1 động cơ | |
| Công suất tối đa | 150 kW ( 201 mã lực ) | |
| Momen xoắn cực đại | 280 Nm | |
| Tốc độ tối đa | 140 km/h | |
| Chế độ lái | 3 chế độ lái Eco/Normal/Sport | |
| Hệ thống pin trên | Limo Green | Limo |
| Dung lượng pin khả dụng | LFP 60.13 kWh | |
| Quãng đường đi được 1 lần sạc đầy | 450 km ( NEDC ) | |
| Phanh tái sinh | Có | |
| Công suất sạc AC tối đa | 11 kW | |
| Công suất sạc DC tối đa | 80 kW | |
| Hệ thống làm mát pin | Làm mát bằng nước | |
| Mâm Lốp và hệ thống truyền động | Limo Green | Limo |
| Hệ thống phanh trước/sau | Phanh trước đĩa thông gió/ Phanh sau đĩa | |
| Mâm & lốp xe | Mâm thép 18 inch 235/55R18 | Mâm hợp kim nhôm 19 inch 235/50R19 |
| Hệ thống treo trước/sau | Độc lập MacPherson/ Đa liên kết | |
| Dẫn động | Cầu trước ( FWD ) | |
| Phanh tay | Điện tử | |
| Chuyển số / cần số | Cần số điện tử dạng mún xoay | |
| Ngoại thất | Limo Green | Limo |
| Cụm đèn trước/sau ( tính năng ) | LED, Đèn ban ngày, đèn định vị, đèn chờ dẫn đường. điều khiển góc pha | |
| Gương chiếu hậu bên ngoài | Chỉnh điện, tích hợp báo rẽ | Chỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ |
| Cửa và kính cửa sổ | Lẫy mở cửa bằng chốt điện. kính điện lên xuống 1 chạm | |
| Cốp sau | Chỉnh cơ | |
| Nội thất | Limo Green | Limo |
| Chất liệu ghế | Bọc vải | Bọc PVC |
| Ghế lái / ghế phụ | Chỉnh cơ 6 hướng / chỉnh cơ 4 hướng | |
| Hàng ghế 2 | Gập 60:40 trượt, móc khóa trẻ em ISOFIX | |
| Hàng ghế 3 | Gập 50:50 | |
| Vô Lăng/ nút bấm | Chỉnh cơ 4 hướng/ Nút bấm điều chỉnh âm thanh, đàm thoại, Cruise control | |
| Tiện nghi | Limo Green | Limo |
| Hệ thống điều hòa | Tự động 1 vùng, lọc bụi PM2.5, có cửa gió cho hàng ghế thứ 2 và 3 | |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 10.1 Inch | |
| Cổng sạc và kết nối USB | 2 cổng type A và 2 cổng type C (15W) | |
| Chìa khóa | Chìa khóa thông minh | |
| Gương chiếu hậu trong xe | Chỉnh cơ hai chế độ ( ngày / đêm ) | |
| Hệ thống âm thanh | 4 loa | |
| Hệ thống an toàn | Limo Green | Limo |
| Hệ thống phanh | ABS, BA, EBD, ESC, TCS, HSA, ROM, ESS | |
| Giám sát áp suất lốp | Không có | |
| Túi khí | 4 túi khí | |
| Cảnh báo chống trộm | Có | |
| Khóa động cơ khi có trộm | Có | |
| Tự động khóa cửa xe khi xe di chuyển | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ lái xe | Limo Green | Limo |
| Ga tự động ( Cruise Control ) | Có | |
| Cảm biến đố xe phía sau | Không có | Có |
| Camera | Camera lùi | Camera 360* |
| Giải trí | Limo Green | Limo |
| Chế độ đặc biệt | Chế độ cắm trại | |
| Quản lý Esim | Có | |
| Kết nối Apple Carplay & Android Auto | Không có | Kết nối cắm dây |




